apotheosis

/əˌpɑːθiˈoʊsəs/
danh từ
  • Sự tôn làm thần, sự phong làm thần.
  • Sự tôn sùng, sự sùng bái (như thần).
  • Lý tưởng thần thánh hoá, tấm gương hoàn mỹ (để noi theo).
  • Sự giải thoát khỏi tràn tục.
  • Màn tán dương.
Danh từ
  1. Thực tế hoặc hành động trở thành hoặc biến thành một vị thần; thần thánh hóa.
    The fact or action of becoming or making into a god; deification.
  2. Sự tôn vinh, tôn cao; ghi nhận ai đó hoặc thứ gì đó có quyền lực hoặc địa vị phi thường.
    Glorification, exaltation; crediting someone or something with extraordinary power or status.
    The turn of the century saw the apotheosis of digital technology.
    Bước sang thế kỷ này chứng kiến sự thờ ơ của công nghệ kỹ thuật số.
    Từ đồng nghĩa:exaltationglorification
  3. Một tấm gương hoặc lý tưởng được tôn vinh; đỉnh cao hoặc đỉnh cao (của một khái niệm hoặc niềm tin).
    A glorified example or ideal; the apex or pinnacle (of a concept or belief).
    Từ đồng nghĩa:apexparagon
  4. Thời điểm tốt nhất hoặc điểm cao nhất trong quá trình phát triển một điều gì đó, ví dụ như cuộc sống hoặc sự nghiệp; đỉnh cao, tột đỉnh, đỉnh cao (của một sự phát triển).
    The best moment or highest point in the development of something, for example of a life or career; the apex, culmination, or climax (of a development).
    The apotheosis of her career was her appointment as chairman.
    Sự thờ ơ trong sự nghiệp của cô là việc được bổ nhiệm làm chủ tịch.
🎬 Nghe “apotheosis” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish