apotheosis
/əˌpɑːθiˈoʊsəs/danh từ
- Sự tôn làm thần, sự phong làm thần.
- Sự tôn sùng, sự sùng bái (như thần).
- Lý tưởng thần thánh hoá, tấm gương hoàn mỹ (để noi theo).
- Sự giải thoát khỏi tràn tục.
- Màn tán dương.
Danh từ
- Thực tế hoặc hành động trở thành hoặc biến thành một vị thần; thần thánh hóa.The fact or action of becoming or making into a god; deification.
- Sự tôn vinh, tôn cao; ghi nhận ai đó hoặc thứ gì đó có quyền lực hoặc địa vị phi thường.Glorification, exaltation; crediting someone or something with extraordinary power or status.The turn of the century saw the apotheosis of digital technology.Bước sang thế kỷ này chứng kiến sự thờ ơ của công nghệ kỹ thuật số.
- Một tấm gương hoặc lý tưởng được tôn vinh; đỉnh cao hoặc đỉnh cao (của một khái niệm hoặc niềm tin).A glorified example or ideal; the apex or pinnacle (of a concept or belief).
- Thời điểm tốt nhất hoặc điểm cao nhất trong quá trình phát triển một điều gì đó, ví dụ như cuộc sống hoặc sự nghiệp; đỉnh cao, tột đỉnh, đỉnh cao (của một sự phát triển).The best moment or highest point in the development of something, for example of a life or career; the apex, culmination, or climax (of a development).The apotheosis of her career was her appointment as chairman.Sự thờ ơ trong sự nghiệp của cô là việc được bổ nhiệm làm chủ tịch.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “apotheosis” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish