apparently

/əˈperəntli/
phó từ
  • nhìn bên ngoài, hình như
Trạng từ
  1. (hiếm) Rõ ràng; rõ ràng; rõ ràng ; rõ ràng.
    (rare) Plainly; clearly; manifestly; evidently.
  2. Có vẻ như; về ngoại hình.
    Seemingly; in appearance.
    A man may be apparently friendly, yet malicious in heart.
    Một người đàn ông có thể bề ngoài thân thiện nhưng trong lòng lại có ác ý.
  3. Theo những gì người nói đã đọc hoặc nghe.
    According to what the speaker has read or heard.
    Apparently you are quite a good dancer.
    Có vẻ như bạn là một vũ công khá giỏi.
    Từ đồng nghĩa:allegedlyreportedly
  4. (thường mỉa mai) Theo những gì người ta có thể suy luận.
    (often sarcastic) According to what one can deduce.
🎬 Nghe “apparently” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish