configuration

/kənˌfɪgjəˈreɪʃən/
danh từ
  • Hình thể, hình dạng.
  • Hình thể (các hành tinh...).
  • Sự chỉnh định, cách chỉnh định.
  • Cấu hình.
Danh từ
  1. Hình dạng của một vật, tùy thuộc vào vị trí tương đối của các bộ phận trong hình dạng của vật đó.
    The form of a thing, as depending on the relative placement of the parts of a thing's shape.
    The engineers tested several configurations of the new device.
    Các kỹ sư đã thử nghiệm một số cấu hình của thiết bị mới.
  2. Vị trí tương đối của một tập hợp sự vật; cách mọi thứ được sắp xếp hoặc kết hợp với nhau;
    The relative positions of a set of things; the way things are arranged or put together;
  3. (đếm được, vật lý, hóa học) Sự sắp xếp các electron trong nguyên tử, phân tử hoặc cấu trúc vật lý khác như tinh thể.
    (countable, physics, chemistry) The arrangement of electrons in an atom, molecule, or other physical structure like a crystal.
  4. (đếm được, đại số) Một tập hợp hữu hạn các điểm và đường thẳng (và đôi khi là mặt phẳng), thường có số điểm trên mỗi đường bằng nhau và số đường thẳng trên mỗi điểm bằng nhau.
    (countable, algebra) A finite set of points and lines (and sometimes planes), generally with equal numbers of points per line and equal numbers of lines per point.
🎬 Nghe “configuration” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish