portentous

/poɚˈtɛntəs/
tính từ
  • Gở, báo điềm gở, báo điềm xấu.
  • Kỳ diệu, kỳ lạ.
  • Vênh vang ra vẻ ta đây quan trọng, dương dương tự đắc (người).
Tính từ
  1. Có ý nghĩa quan trọng hoặc đáng ngại.
    Of momentous or ominous significance.
  2. Tiên tri một cách đáng lo ngại.
    Ominously prophetic.
  3. Phồng lên với sự phù phiếm.
    Puffed up with vanity.
    Từ đồng nghĩa:vain
🎬 Nghe “portentous” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish