salient
/ˈseɪljənt/tính từ
- Hay nhảy.
- Phun ra, vọt ra (nước).
- Nhô ra, lồi ra.
- Nổi bật, dễ thấy.
danh từ
- Đầu nhô ra (của pháo đài); góc nhô ra.
Tính từ
- Đáng lưu ý; có liên quan hoặc có liên quan.Worthy of note; pertinent or relevant.The article is not exhaustive, but it covers the salient points pretty well.Bài viết không đầy đủ nhưng nó bao gồm khá tốt những điểm nổi bật.
- Nổi bật; dễ thấy.Prominent; conspicuous.
- (huy hiệu, thường là động vật bốn chân) Được miêu tả trong tư thế nhảy vọt.(heraldry, usually of a quadruped) Depicted in a leaping posture.a lion salientmột con sư tử nổi bật
- (thường là quân sự) Phóng chiếu ra ngoài, hướng ra ngoài.(often military) Projecting outwards, pointing outwards.a salient anglemột góc nổi bật
Danh từ
- (quân sự) Phần nhô ra bên ngoài của công sự, hệ thống chiến hào hoặc tuyến phòng thủ.(military) An outwardly projecting part of a fortification, trench system, or line of defense.
- (địa lý) Sự nhô ra của biên giới hành chính của một thực thể địa chính trị, chẳng hạn như một thực thể địa phương hoặc một quốc gia có chủ quyền vào một thực thể địa chính trị khác, thường có cùng cấp hành chính.(geography) A protrusion of the administrative borders of a geopolitical entity, such as a subnational entity or a sovereign state into another geopolitical entity, generally of the same administrative level.
- (địa chất) Một phần tổng thể lồi, lồi của một vành đai uốn lượn và đai đẩy, tấm đẩy hoặc một đứt gãy lực đẩy, gây ra bởi một hoặc nhiều trong số: biến dạng (nếp gấp và đứt gãy) của địa tầng và cấu trúc địa chất trong quá trình hình thành núi, sự khác biệt về góc côn tới hạn trong quá trình hình thành núi, hoặc mức độ xói mòn khác nhau của bề mặt địa mạo hiện tại.(geology) An overall-convex, protruding section of a sinuous fold and thrust belt, thrust sheet, or a single thrust fault, caused by one or more of: deformation (folding and faulting) of strata and geologic structures during orogenesis, differences in the angle of critical taper during orogenesis, or differing erosional level of the present geomorphological surface.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “salient” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish