adore

/əˈdoɚ/
động từ
  • Kính yêu, quý mến.
  • Mê, thích, hết sức yêu chuộng, yêu thiết tha.
  • Tôn sùng, sùng bái, tôn thờ.
Động từ
  1. Để thờ cúng.
    To worship.
    1758, Tobias Smollett, A Complete History of England, London: James Rivington and James Fletcher, 3rd edition, Volume 6, Book 8, “William III,” p. 29, [James] was met at the castle-gate by a procession of […] bishops and priests in their pontificals, bearing the host, which he publicly adored.
    1758, Tobias Smollett, Lịch sử hoàn chỉnh của nước Anh, Luân Đôn: James Rivington và James Fletcher, tái bản lần thứ 3, Tập 6, Quyển 8, “William III,” trang 1. Vào ngày 29 tháng 12, [James] đã được đón tiếp tại cổng lâu đài bởi một đám rước gồm […] các giám mục và linh mục trong triều đại giáo hoàng của họ, mang theo chủ lễ mà ông đã công khai tôn thờ.
    Từ đồng nghĩa:exaltpraiseadoreglorifyworship
  2. Yêu bằng cả trái tim và tâm hồn; tôn trọng và yêu mến sâu sắc.
    To love with one's entire heart and soul; regard with deep respect and affection.
    It is obvious to everyone that Gerry adores Heather.
    Mọi người đều thấy rõ rằng Gerry yêu mến Heather.
  3. Rất thích.
    To be very fond of.
  4. (Từ cũ) Để tô điểm.
    (obsolete) To adorn.
🎬 Nghe “adore” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish