elderly

/ˈɛldɚli/
tính từ
  • sắp già
Tính từ
  1. cũ; đã sống tương đối nhiều năm.
    old; having lived for relatively many years.
    Từ đồng nghĩa:elderold
  2. Của một đồ vật đã lỗi thời hoặc yếu đuối do lão hóa.
    Of an object, being old-fashioned or frail due to aging.
Danh từ
  1. (Thông tục) Người già.
    (uncommon) An elderly person.
    He lives next door to an elderly.
    Anh ta sống cạnh nhà một người già.
  2. (có mạo từ xác định, tập thể) Người lớn tuổi nói chung.
    (with definite article, collective) Older people as a whole.
    the elderly
    người già
    Từ đồng nghĩa:aged
🎬 Nghe “elderly” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish