fatality
/feɪˈtæləti/danh từ
- định mệnh, vận mệnh, số mệnh; điều không thể tránh được
- sự bất hạnh, sự rủi ro, tai ương
- ảnh hưởng nguy hại
- sự chết bất hạnh (chết nạn, chết trong chiến tranh...)
Danh từ
- Trạng thái bắt nguồn từ số phận; sự cần thiết bất khả chiến bại, vượt trội và độc lập với sự kiểm soát tự do và hợp lý. [từ thế kỷ 17 c.]The state proceeding from destiny; invincible necessity, superior to, and independent of, free and rational control. [from 17th c.]
- Xu hướng chết chóc, hủy diệt hoặc nguy hiểm, như thể do định mệnh của số phận. [từ thế kỷ 17 c.]Tendency to death, destruction or danger, as if by decree of fate. [from 17th c.]Từ đồng nghĩa:mortality
- Điều gì do số phận quyết định hoặc điều gì gây tử vong; một sự kiện chết người. [từ thế kỷ 18 c.]That which is decreed by fate or which is fatal; a fatal event. [from 18th c.]
- Cái chết.Death.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “fatality” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish