pious

/ˈpajəs/
tính từ
  • Ngoan đạo.
  • Hiếu thảo, lễ độ.
Tính từ
  1. Thuộc hoặc liên quan đến lòng đạo đức, thể hiện lòng mộ đạo, sùng đạo, kính sợ thần thánh.
    Of or pertaining to piety, exhibiting piety, devout, god-fearing.
  2. Liên quan đến tôn giáo hoặc công việc tôn giáo.
    Relating to religion or religious works.
    A pious cause.
    Một lý do đạo đức.
    Từ đồng nghĩa:religious
  3. Nhấn mạnh hoặc thể hiện đức tính của mình, đặc biệt là so với người khác; thánh thiện, hạ mình, phán xét.
    Insisting on or making a show of one's own virtue, especially in comparison to others; sanctimonious, condescending, judgmental.
🎬 Nghe “pious” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish