pious
/ˈpajəs/tính từ
- Ngoan đạo.
- Hiếu thảo, lễ độ.
Tính từ
- Thuộc hoặc liên quan đến lòng đạo đức, thể hiện lòng mộ đạo, sùng đạo, kính sợ thần thánh.Of or pertaining to piety, exhibiting piety, devout, god-fearing.
- Liên quan đến tôn giáo hoặc công việc tôn giáo.Relating to religion or religious works.A pious cause.Một lý do đạo đức.Từ đồng nghĩa:religious
- Nhấn mạnh hoặc thể hiện đức tính của mình, đặc biệt là so với người khác; thánh thiện, hạ mình, phán xét.Insisting on or making a show of one's own virtue, especially in comparison to others; sanctimonious, condescending, judgmental.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “pious” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish