tractable

/ˈtræktəbəl/
tính từ
  • Dễ bảo, dễ dạy, dễ sai khiến.
  • Dễ vận dụng, dễ dùng, dễ làm, dễ xử lý.
Tính từ
  1. (của mọi người) Có khả năng dễ dàng được lãnh đạo, giảng dạy hoặc quản lý.
    (of people) Capable of being easily led, taught, or managed.
  2. (về một vấn đề) Dễ giải quyết hoặc quản lý.
    (of a problem) Easy to deal with or manage.
  3. Có khả năng định hình; dẻo dai.
    Capable of being shaped; malleable.
    I need not point out the advantages of modelling in a material as durable as stone. . . . Mixed up with just enough water to form a stiff paste, it accommodates itself to the touch of the modelling tool. . . . There are two inherent difficulties in using it—one, it is not so tractable as clay. . . .
    Tôi không cần phải chỉ ra những ưu điểm của việc làm mô hình trên một loại vật liệu bền như đá. . . . Được trộn với lượng nước vừa đủ để tạo thành một hỗn hợp sệt, nó tự điều chỉnh khi chạm vào công cụ tạo mô hình. . . . Có hai khó khăn cố hữu khi sử dụng nó - một là nó không dẻo như đất sét. . . .
  4. (lỗi thời) Có thể cầm nắm hoặc chạm vào được.
    (obsolete) Capable of being handled or touched.
🎬 Nghe “tractable” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish