lavish

/ˈlævɪʃ/
tính từ
  • Xài phí, lãng phí, hoang tàn.
  • Nhiều, quá nhiều.
động từ
  • Tiêu xài hoang phí, lãng phí.
  • Cho nhiều, cho rộng rãi.
Tính từ
  1. Chi tiêu hoặc ban tặng dồi dào; dồi dào; hoang đàng.
    Expending or bestowing profusely; profuse; prodigal.
    lavish of money; lavish of praise
    tiền bạc dồi dào; khen ngợi rầm rộ
  2. Dồi dào; quá mức.
    Superabundant; excessive.
    lavish spirits
    tinh thần xa hoa
  3. (Từ cũ) Không kiềm chế được, nóng nảy.
    (obsolete) Unrestrained, impetuous.
    Từ đồng nghĩa:hastyimpulsiverashspontaneous
  4. (chủ yếu là phương ngữ) Xếp hạng hoặc tươi tốt với thảm thực vật.
    (chiefly dialectal) Rank or lush with vegetation.
    Từ đồng nghĩa:boskyverdantgreenlylavishlush
Động từ
  1. (thông tục) Cho đi một cách vô cùng hào phóng; để phung phí.
    (transitive) To give out extremely generously; to squander.
    They lavished money on the dinner.
    Họ vung tiền vào bữa tối.
  2. (thông tục) Đưa cho (ai) một cách vô cùng hào phóng.
    (transitive) To give out to (somebody) extremely generously.
    They lavished him with praise.
    Họ không tiếc lời khen ngợi anh ấy.
Danh từ
  1. (lỗi thời) Sự dư thừa hoặc chi tiêu quá mức, sự hoang phí, hoang phí.
    (obsolete) Excessive abundance or expenditure, profusion, prodigality.
🎬 Nghe “lavish” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish