flimsy
/ˈflɪmzi/tính từ
- mỏng manh, mỏng mảnh
- hời hợt, nông cạn
- tầm thường, nhỏ mọn
danh từ
- giấy mỏng (các phóng viên hay dùng để viết bài)
- bài viết trên giấy mỏng (của các phóng viên)
- (từ lóng) tiền giấy
Tính từ
- Có khả năng bị uốn cong hoặc gãy dưới áp lực; dễ bị hư hỏng; mong manh, không đáng kể.Likely to bend or break under pressure; easily damaged; frail, unsubstantial.He expected the flimsy structure to collapse at any moment.Anh mong đợi cấu trúc mỏng manh sẽ sụp đổ bất cứ lúc nào.
- Về một lập luận, giải thích, v.v.: thiếu căn cứ, thiếu thuyết phục, yếu đuối; cũng không quan trọng; tầm thường, tầm thường.Of an argument, explanation, etc.: ill-founded, unconvincing, weak; also, unimportant; paltry, trivial.a flimsy excusemột lời bào chữa mỏng manh
- Của một người: thiếu chiều sâu về tính cách hoặc sự hiểu biết; phù phiếm, hời hợt.Of a person: lacking depth of character or understanding; frivolous, superficial.
- Về một người, về hình thể, hay về sức khỏe của họ: mỏng manh, yếu đuối.Of a person, their physical makeup, or their health: delicate, frail.
Danh từ
- Một điều không có cơ sở, không thuyết phục hoặc yếu đuối.A thing which is ill-founded, unconvincing, or weak.
- (cũng thuộc tính, không đếm được) Giấy đánh máy mỏng dùng chung với giấy than trong máy đánh chữ để tạo ra nhiều bản sao của một tài liệu; (đếm được) một tờ giấy như vậy.(also attributive, uncountable) Thin typing paper used together with carbon paper in a typewriter to make multiple copies of a document; (countable) a sheet of such paper.
- (bằng cách mở rộng) Một tài liệu được in hoặc đánh máy trên loại giấy đó.(by extension) A document printed or typed on such paper.
- (Anh, tiếng lóng trong quân đội) Một thùng kim loại hình lục giác có dung tích bốn gallon Anh (khoảng 18 lít) được Quân đội Anh sử dụng trong Thế chiến thứ hai để chứa nhiên liệu.(UK, military slang) A hexahedral metal container with a capacity of four imperial gallons (about 18 litres) used by the British Army during World War II to hold fuel.
Động từ
- Làm cho (cái gì) có thể dễ dàng bị hư hỏng.To make (something) likely to be easily damaged.
- (niên đại hoặc lịch sử) Để đánh máy hoặc viết (văn bản) trên một tờ giấy mỏng manh (“tờ giấy đánh máy mỏng dùng cùng với giấy than trong máy đánh chữ để tạo ra nhiều bản sao của một tài liệu”) (danh từ nghĩa 2); để phân phối những thứ mỏng manh như vậy.(dated or historical) To type or write (text) on a flimsy (“sheet of thin typing paper used together with carbon paper in a typewriter to make multiple copies of a document”) (noun sense 2); to distribute such flimsies.
- (nghĩa bóng) coi (ai đó hoặc cái gì đó) là tầm thường hoặc không quan trọng; hạ thấp, đánh giá thấp.(figurative) To treat (someone or something) as paltry or unimportant; to demean, to underestimate.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “flimsy” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish