roll back

/ˈroʊlˌbæk/
Động từ
  1. (Động) Trở về trạng thái trước đó.
    (transitive) To return to a prior state.
    We had to roll back the changes to the database because of an unforeseen error.
    Chúng tôi đã phải khôi phục các thay đổi đối với cơ sở dữ liệu vì một lỗi không lường trước được.
  2. (Động) Trì hoãn.
    (transitive) To postpone.
    NASA will roll back the shuttle launch due to bad weather.
    NASA sẽ lùi lịch phóng tàu con thoi do thời tiết xấu.
    Từ đồng nghĩa:delayretardadjournavertdefer
  3. (nội động, hàng không, của động cơ phản lực) Giảm lực đẩy mà không cần phải ra lệnh làm như vậy.
    (intransitive, aviation, of a jet engine) To reduce thrust without having been commanded to do so.
  4. (Nội động) Rút lui.
    (intransitive) To retreat.
🎬 Nghe “roll back” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish