piteous

/ˈpɪtijəs/
tính từ
  • Đáng thương hại, thảm thương.
Tính từ
  1. Gây ra sự thương hại, lòng trắc ẩn hoặc sự cảm thông.
    Provoking pity, compassion, or sympathy.
    1782, Frances Burney, Cecilia, London: T. Payne & Son and T. Cadell, Volume 2, Book 3, Chapter 4, p. 51, […] my strength, madam, is almost all gone away, and when I do any hard work, it’s quite a piteous sight to see me, for I am all in a tremble after it, just as if I had an ague […]
    1782, Frances Burney, Cecilia, London: T. Payne & Son và T. Cadell, Tập 2, Quyển 3, Chương 4, tr. 51, […] sức lực của tôi, thưa bà, gần như đã cạn kiệt, và khi tôi làm bất cứ công việc nặng nhọc nào, thật là một cảnh tượng đáng thương khi nhìn thấy tôi, vì tôi run rẩy sau đó, giống như thể tôi bị bệnh sốt rét […]
  2. (lỗi thời) Thể hiện lòng sùng kính đối với Chúa.
    (obsolete) Showing devotion to God.
  3. (lỗi thời) Thể hiện lòng trắc ẩn.
    (obsolete) Showing compassion.
    Từ đồng nghĩa:compassionatetender
  4. (lỗi thời) Ít quan trọng hoặc có giá trị.
    (obsolete) Of little importance or value.
🎬 Nghe “piteous” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish