tolerable

/ˈtɑːlərəbəl/
tính từ
  • Có thể tha thứ được.
  • Có thể chịu được.
  • Kha khá, vừa vừa, tàm tạm.
Tính từ
  1. Có khả năng chịu đựng, dung nạp hoặc chịu đựng; có thể chịu đựng được hoặc có thể chịu đựng được.
    Capable of being borne, tolerated or endured; bearable or endurable.
    Từ đồng nghĩa:livablesufferablewithstandable
  2. Ở mức độ vừa phải; tầm thường; khá, chấp nhận được hoặc tương tự như vậy.
    Moderate in degree; mediocre; passable, acceptable or so-so.
  3. Chẳng hạn như được dung thứ hoặc được chấp nhận; được phép; cho phép.
    Such as to be tolerated or countenanced; permissible; allowable.
  4. Có sức khỏe tốt; khá tốt.
    In fair health; passably well.
    Từ đồng nghĩa:all rightfineOK
Trạng từ
  1. (phương ngữ) có thể chấp nhận được; khá ; vừa phải.
    (dialect) tolerably; passably; moderately.
🎬 Nghe “tolerable” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish