bird

/ˈbɚd/
danh từ
  • Con chim.
  • Gã, thằng cha.
  • Cô gái.
Danh từ
  1. Một loài động vật thuộc nhánh (lớp truyền thống) Aves trong ngành Chordata, có đặc điểm là máu nóng, có lông và cánh thường có khả năng bay, có miệng mỏ và đẻ trứng.
    An animal of the clade (traditionally class) Aves in the phylum Chordata, characterized by being warm-blooded, having feathers and wings usually capable of flight, having a beaked mouth, and laying eggs.
    Ducks and sparrows are birds.
    Vịt và chim sẻ là loài chim.
  2. (cổ) Con gà; con non của một con gà; một con đại bàng non; một con chim non.
    (archaic) A chicken; the young of a fowl; a young eaglet; a nestling.
  3. (từ lóng) Một người đàn ông, anh bạn.
    (slang) A man, fellow.
    Từ đồng nghĩa:blokechapguyboybro
  4. (Anh, Ireland, thông tục) Một cô gái hoặc phụ nữ, đặc biệt là người được coi là hấp dẫn về mặt tình dục.
    (UK, Ireland, colloquial) A girl or woman, especially one considered sexually attractive.
    Từ đồng nghĩa:broadchickdamelassbabe
Động từ
  1. (nội động từ) Quan sát hoặc xác định các loài chim hoang dã trong môi trường tự nhiên của chúng.
    (intransitive) To observe or identify wild birds in their natural environment.
  2. (nội động) Bắt hoặc bắn chim; để săn chim.
    (intransitive) To catch or shoot birds; to hunt birds.
  3. (nội động từ, nghĩa bóng) Tìm kiếm trò chơi hoặc cướp bóc; để ăn trộm.
    (intransitive, figuratively) To seek for game or plunder; to thieve.
  4. (chuyển tiếp, truyền hình) Truyền qua vệ tinh.
    (transitive, television) To transmit via satellite.
Tính từ
  1. (Canada, thông tục, thuộc một khóa học ở trường phổ thông hoặc đại học) Có thể đậu với rất ít bài tập; có tính chất của một loài chim.
    (Canada, colloquial, of a school or university course) Able to be passed with very little work; having the nature of a bird course.
🎬 Nghe “bird” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish