righteous
/ˈraɪtʃəs/tính từ
- Ngay thẳng, đạo đức, công bằng (người).
- Chính đáng, đúng lý (hành động).
Tính từ
- Thoát khỏi tội lỗi hoặc cảm giác tội lỗi.Free from sin or guilt.
- Đạo đức và đạo đức, có lẽ đến mức thánh thiện.Moral and virtuous, perhaps to the point of sanctimony.Human beings should take a righteous path, and so should art. We should promote kindness and beauty through art.Con người nên đi theo con đường chân chính và nghệ thuật cũng vậy. Chúng ta nên đề cao lòng tốt và vẻ đẹp thông qua nghệ thuật.
- Hợp lý về mặt đạo đức.Justified morally.righteous indignationsự phẫn nộ chính đáng
- (tiếng lóng, Mỹ) Tuyệt vời; Tuyệt.(slang, US) Awesome; great.
Động từ
- Để làm cho công chính; cụ thể là để biện minh về mặt tôn giáo, để được tha tội.To make righteous; specifically, to justify religiously, to absolve from sin.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “righteous” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish