profane
/proʊˈfeɪn/tính từ
- Báng bổ (thần thánh).
- Ngoại đạo, trần tục.
động từ
- Coi thường; xúc phạm, báng bổ (thần thánh).
- Làm ô uế (vật thiêng liêng).
Tính từ
- Ô uế; về mặt nghi lễ không trong sạch; xấu xa, xúc phạm một nơi linh thiêng hoặc điều gì đó.Unclean; ritually impure; unholy, desecrating a holy place or thing.
- Không thiêng liêng hay thánh thiện, không thánh hiến; liên quan đến các vấn đề phi tôn giáo, thế tục.Not sacred or holy, unconsecrated; relating to non-religious matters, secular.profane authorstác giả tục tĩu
- Đối xử với những điều thiêng liêng một cách khinh miệt, thiếu tôn trọng, bất kính hoặc khinh miệt; báng bổ, bất kính.Treating sacred things with contempt, disrespect, irreverence, or scorn; blasphemous, impious.
- Bất kính trong ngôn ngữ; lấy danh Chúa một cách vô ích.Irreverent in language; taking the name of God in vain.a profane person, word, oath, or tonguemột người, lời nói, lời thề hoặc lưỡi tục tĩuTừ đồng nghĩa:irreverent
Danh từ
- Một người hoặc vật tục tĩu.A person or thing that is profane.
- (Hội Tam Điểm) Một người không phải là Hội Tam điểm.(Freemasonry) A person not a Mason.
Động từ
- (thông tục) Vi phạm (điều gì đó thiêng liêng); đối xử với sự lăng mạ, thiếu tôn trọng, nói tục tĩu hoặc khinh thường; mạo phạm(transitive) To violate (something sacred); to treat with abuse, irreverence, obloquy, or contempt; to desecrateOne should not profane the name of God.Người ta không nên xúc phạm danh Chúa.
- (thông tục) Sử dụng sai mục đích hoặc không xứng đáng; làm suy yếu; lạm dụng; làm ô uế.(transitive) To put to a wrong or unworthy use; to debase; to abuse; to defile.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “profane” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish