profane

/proʊˈfeɪn/
tính từ
  • Báng bổ (thần thánh).
  • Ngoại đạo, trần tục.
động từ
  • Coi thường; xúc phạm, báng bổ (thần thánh).
  • Làm ô uế (vật thiêng liêng).
Tính từ
  1. Ô uế; về mặt nghi lễ không trong sạch; xấu xa, xúc phạm một nơi linh thiêng hoặc điều gì đó.
    Unclean; ritually impure; unholy, desecrating a holy place or thing.
  2. Không thiêng liêng hay thánh thiện, không thánh hiến; liên quan đến các vấn đề phi tôn giáo, thế tục.
    Not sacred or holy, unconsecrated; relating to non-religious matters, secular.
    profane authors
    tác giả tục tĩu
  3. Đối xử với những điều thiêng liêng một cách khinh miệt, thiếu tôn trọng, bất kính hoặc khinh miệt; báng bổ, bất kính.
    Treating sacred things with contempt, disrespect, irreverence, or scorn; blasphemous, impious.
  4. Bất kính trong ngôn ngữ; lấy danh Chúa một cách vô ích.
    Irreverent in language; taking the name of God in vain.
    a profane person, word, oath, or tongue
    một người, lời nói, lời thề hoặc lưỡi tục tĩu
    Từ đồng nghĩa:irreverent
Danh từ
  1. Một người hoặc vật tục tĩu.
    A person or thing that is profane.
  2. (Hội Tam Điểm) Một người không phải là Hội Tam điểm.
    (Freemasonry) A person not a Mason.
Động từ
  1. (thông tục) Vi phạm (điều gì đó thiêng liêng); đối xử với sự lăng mạ, thiếu tôn trọng, nói tục tĩu hoặc khinh thường; mạo phạm
    (transitive) To violate (something sacred); to treat with abuse, irreverence, obloquy, or contempt; to desecrate
    One should not profane the name of God.
    Người ta không nên xúc phạm danh Chúa.
  2. (thông tục) Sử dụng sai mục đích hoặc không xứng đáng; làm suy yếu; lạm dụng; làm ô uế.
    (transitive) To put to a wrong or unworthy use; to debase; to abuse; to defile.
🎬 Nghe “profane” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish