dirty

/ˈdɚti/
  • (Econ) Thả nổi (kiểu) bùn; Thả nổi không hoàn toàn
Tính từ
  1. Ô uế; được bao phủ hoặc chứa các chất khó chịu như bụi bẩn.
    Unclean; covered with or containing unpleasant substances such as dirt or grime.
    Despite a walk in the rain, my shoes weren't too dirty.
    Dù đi dưới mưa nhưng giày của tôi không quá bẩn.
  2. Điều đó làm cho người ta bị ô uế; hư hỏng, lây nhiễm.
    That makes one unclean; corrupting, infecting.
    Don't put that in your mouth, dear. It's dirty.
    Đừng cho cái đó vào miệng nhé em yêu. Nó bẩn.
  3. Về mặt đạo đức không trong sạch; tục tĩu hoặc không đứng đắn, đặc biệt là về mặt tình dục.
    Morally unclean; obscene or indecent, especially sexually.
    At the reception, Uncle Nick got drunk and told dirty jokes to the bridesmaids.
    Tại tiệc chiêu đãi, chú Nick say khướt và kể những câu chuyện cười tục tĩu với các phù dâu.
  4. Đáng khinh; vi phạm các tiêu chuẩn hoặc quy tắc được chấp nhận.
    Dishonorable; violating accepted standards or rules.
    He might have scored, but it was a dirty trick that won him the penalty.
    Anh ấy có thể đã ghi bàn, nhưng đó là một trò chơi bẩn thỉu đã khiến anh ấy phải nhận quả phạt đền.
Trạng từ
  1. Một cách bẩn thỉu.
    In a dirty manner.
    to play dirty
    chơi bẩn
Động từ
  1. (thông tục) Làm (cái gì) bẩn thỉu.
    (transitive) To make (something) dirty.
    Từ đồng nghĩa:soiltaintsully
  2. (thông tục) Làm hoen ố hoặc làm hoen ố (ai đó) bằng sự sỉ nhục.
    (transitive) To stain or tarnish (somebody) with dishonor.
  3. (ngoại động) Làm suy yếu bằng cách bóp méo bản chất thực sự của (cái gì đó).
    (transitive) To debase by distorting the real nature of (something).
    Từ đồng nghĩa:aviledegradedevalueabasedebase
  4. (Nội động) Trở nên bẩn thỉu.
    (intransitive) To become soiled.
    Từ đồng nghĩa:defiledirtenmuddysully
Danh từ
  1. Bất cứ thứ gì bẩn thỉu.
    Anything that is dirty.
🎬 Nghe “dirty” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish