17.1. Ao ước ở tương lai (Future wish)

100%
Định nghĩa: Ao ước ở tương lai diễn tả điều người nói mong muốn khác với thực tế hoặc mong một tình huống thay đổi; thì của động từ thể hiện mốc thời gian của điều ước.

Mong muốn điều gì đó xảy ra hoặc muốn người nào đó làm điều gì đó.

S + wish(es)+ S + would (not) + V(bare-inf.)
If only
Ví dụ

I wish it would stop raining. (Ước gì trời tạnh mưa.)

I wish Simon would reply to my emails soon.

(Ước gì Simon sớm trả lời email của tôi.)

Tom wishes his neighbors wouldn’t make so much noise.

Đọc tiếp toàn bộ bài này với Premium

Chương 1–3 mở tự do cho mọi người. Các chương còn lại cần tài khoản Premium để đọc toàn bộ nội dung.