16. Mệnh đề trạng ngữ (Adverb clauses)
Định nghĩa: Mệnh đề trạng ngữ bổ sung thông tin cho mệnh đề chính về thời gian, nơi chốn, nguyên nhân, kết quả, mục đích, tương phản, điều kiện hoặc cách thức.
Ví dụ
I'll go wherever you go. (Tôi sẽ theo anh đi bất cứ đâu.)
I'll phone you again when I get home.
(Khi về đến nhà tôi sẽ gọi lại cho anh.)
I saw her a few days before she died.
Đọc tiếp toàn bộ bài này với Premium
Chương 1–3 mở tự do cho mọi người. Các chương còn lại cần tài khoản Premium để đọc toàn bộ nội dung.
Chương này gồm 13 bài
- 16.1. Các loại mệnh đề trạng ngữ (Types of adverb clause)
- 16.2. Mệnh đề trạng ngữ chỉ thời gian (Adverb clauses of time)
- 16.3. Mệnh đề trạng ngữ chỉ nguyên nhân hoặc lý do (Adverb clauses of cause or reason)
- 16.4. Cụm từ chỉ nguyên nhân hoặc lý do (Phrases of cause or reason)
- 16.5. Mệnh đề trạng ngữ chỉ kết quả (Adverb clauses of result)
- 16.6. Cụm từ chỉ kết quả (Phrases of result)
- 16.7. Mệnh đề trạng ngữ chỉ mục đích (Adverb clauses of purpose)
- 16.8. Cụm từ chỉ mục đích (Phrases of purpose)
…và 5 bài nữa
