21.8.3. Provided/providing, as long as, on condition that, suppose/supposing
Định nghĩa: nhu, only if (chỉ với điều kiện là), otherwise (nếu không thì), in case (that) (nếu; phòng khi), in the event that (phòng khi), but for + noun (nếu không có), in case of + noun (nếu xảy ra), in the event of + noun (nếu xảy ra),... có thể được dùng để diễn đạt điều kiện.
Ví dụ
I will come only if nothing is said to the press.
Đọc tiếp toàn bộ bài này với Premium
Chương 1–3 mở tự do cho mọi người. Các chương còn lại cần tài khoản Premium để đọc toàn bộ nội dung.
Chương này gồm 1 bài
