25.3. Trạng từ (Adverbs)

100%
Định nghĩa: Trạng từ thường đứng ở các vị trí:
  1. Trước động từ thường (ordinary verbs), sau trợ động từ (auxiliary verbs) và động từ be (am/ is/ are/ was/ were).

auxiliary verb/ to be + adverb + verb

Ví dụ

She angrily tore up the letter. [NOT She tore up angrily the letter.] (Bà ta tức giận xé nát lá thư.)

They have suddenly decided to sell the house. (Đột nhiên họ quyết định bán nhà.)

It is probably too late now. (Giờ thì chắc là trễ quá rồi.)

Khi có hai hoặc nhiều trợ động từ (auxiliary verbs) thì trạng từ thường đứng sau trợ động từ đầu tiên.

Ví dụ

The pictures have definitely been stolen. (Chắc chắn những bức tranh đó đã bị đánh cắp.)

  1. Trước tính từ.

be/ feel/ look... + adverb + adjective

Đọc tiếp toàn bộ bài này với Premium

Chương 1–3 mở tự do cho mọi người. Các chương còn lại cần tài khoản Premium để đọc toàn bộ nội dung.