6.2.2.Động từ bất quy tắc (Irregular verbs)
Định nghĩa: Động từ bất quy tắc là nội dung về động từ — thành phần trung tâm của vị ngữ, dùng để diễn tả hành động, trạng thái, quá trình hoặc quan hệ.
là động từ có hình thức quá khứ đơn (simple past) và quá khứ phân từ (past participle) được thành lập không theo quy tắc nhất định nào. Hình thức quá khứ đơn và quá khứ phân từ của các động từ này nằm trong bảng động từ bất quy tắc (người học phải học thuộc lòng bảng động từ bất quy tắc).
Ví dụ
| infinitive | past | past participle |
|---|---|---|
| be (thì, là, ở) | was/ were | been |
| see (nhìn thấy) | saw | seen |
| teach (dạy) | taught | taught |
| give (cho) | gave | given |
6.2.2.1.Bảng động từ bất quy tắc (Irregular verb table)
Bảng dưới đây tổng hợp các dạng V1 (infinitive), V2 (past tense), V3 (past participle) và nghĩa tiếng Việt theo bảng Excel đính kèm.
Cách dùng bảng:
- V1: dạng nguyên mẫu của động từ.
- V2: dạng dùng chủ yếu trong thì quá khứ đơn.
- V3: dạng quá khứ phân từ, thường gặp trong các thì hoàn thành và cấu trúc bị động.
- Khi một ô có nhiều hình thức được ngăn cách bằng dấu phẩy, bảng giữ nguyên các biến thể được liệt kê trong file Excel nguồn.
| Động từ nguyên mẫu (V1) | Quá khứ đơn (V2) | Quá khứ phân từ (V3) | Nghĩa tiếng Việt (Meanings) |
|---|---|---|---|
| abide | abode | abode | chịu đựng, trú ngụ |
| arise | arose | arisen | phát sinh, nảy sinh |
| awake | awoke | awoken | thức dậy, đánh thức |
| be | was/were | been | thì, là, ở |
| bear | bore | born, borne | chịu, mang, sinh |
| beat | beat | beaten | đập, đánh |
| become | became | become | trở nên, trở thành |
| befall | befell | befallen | xảy đến, xảy ra |
| begin | began | begun | bắt đầu |
| behold | beheld | beheld | ngắm nhìn, trông thấy |
| bend | bent | bent | uốn cong |
| beseech | besought, beseeched | besought, beseeched | van xin |
| bet | bet | bet | đánh cuộc, cá |
| bid | bid | bid | ra giá, trả giá |
| bid | bade, bid | bid | ra lệnh, bảo |
| bind | bound | bound | trói, buộc |
| bite | bit | bitten | cắn, đốt |
| bleed | bled | bled | chảy máu |
| blow | blew | blown | thổi |
| break | broke | broken | làm gãy, làm vỡ; gãy, vỡ |
| breed | bred | bred | nuôi nấng |
| bring | brought | brought | mang lại, đem lại |
| broadcast | broadcast | broadcast | phát thanh, truyền hình |
| build | built | built | xây dựng |
| burn | burnt, burned | burnt, burned | đốt cháy, đốt, thắp |
| burst | burst | burst | vỡ, nổ |
| buy | bought | bought | mua |
| cast | cast | cast | ném, quăng |
| catch | caught | caught | bắt lấy, bắt kịp, đón |
| choose | chose | chosen | chọn, lựa |
| cling | clung | clung | bám vào, quyến luyến |
| come | came | come | đến |
| cost | cost | cost | trị giá |
| creep | crept | crept | bò |
| cut | cut | cut | cắt |
| deal | dealt | dealt | buôn bán, đề cập, giao thiệp |
| dig | dug | dug | đào, bới |
| do | did | done | làm |
| draw | drew | drawn | kéo, vẽ |
| dream | dreamt, dreamed | dreamt, dreamed | mơ, nằm mơ, mơ màng |
| drink | drank | drunk | uống |
| drive | drove | driven | lái (xe) |
| dwell | dwelt, dwelled | dwelt, dwelled | ở, trú ngụ |
| eat | ate | eaten | ăn |
| fall | fell | fallen | té, rơi, ngã |
| feed | fed | fed | nuôi nấng, cho ăn |
| feel | felt | felt | cảm thấy |
| fight | fought | fought | đánh nhau, chiến đấu |
| find | found | found | tìm thấy |
| flee | fled | fled | chạy trốn, bỏ chạy |
| fling | flung | flung | ném, quăng |
| fly | flew | flown | bay |
| forbear | forbore | forborne | kiềm chế, chịu đựng |
| forbid | forbade | forbidden | cấm |
| forecast | forecast | forecast | dự đoán, dự báo |
| foresee | foresaw | foreseen | đoán trước, biết trước |
| forget | forgot | forgotten | quên |
| forgive | forgave | forgiven | tha thứ |
| forsake | forsook | forsaken | bỏ rơi, từ bỏ |
| freeze | froze | frozen | đóng băng, đông lại |
| get | got | got, US gotten | được, đạt được, có được |
| give | gave | given | cho |
| go | went | gone | đi |
| grind | ground | ground | xay, nghiền nhỏ |
| grow | grew | grown | mọc, lớn lên, phát triển |
| hang | hung | hung | treo |
| have | had | had | có |
| hear | heard | heard | nghe |
| hide | hid | hidden | giấu, nấp, trốn |
| hit | hit | hit | đụng, đánh, va |
| hold | held | held | cầm, giữ, tổ chức |
| hurt | hurt | hurt | làm đau, làm hỏng |
| input | input, inputted | input, inputted | nhập liệu |
| keep | kept | kept | giữ |
| kneel | knelt, kneeled | knelt, kneeled | quỳ gối |
| knit | knit, knitted | knit, knitted | đan |
| know | knew | known | biết |
| lay | laid | laid | để, đặt, sắp đặt |
| lead | led | led | dẫn dắt, lãnh đạo |
| lean | leant, leaned | leant, leaned | tựa, dựa vào |
| leap | leapt, leaped | leapt, leaped | nhảy |
| learn | learnt, learned | learnt, learned | học |
| leave | left | left | rời khỏi, bỏ lại |
| lend | lent | lent | cho mượn |
| let | let | let | để cho, cho phép |
| lie | lay | lain | nằm |
| light | lit | lit | đốt, thắp (đèn) |
| lose | lost | lost | mất, đánh mất |
| make | made | made | làm, chế tạo |
| mean | meant | meant | có nghĩa, định, muốn nói |
| meet | met | met | gặp |
| mislead | misled | misled | làm mê muội, nhầm đường |
| mistake | mistook | mistaken | phạm sai lầm, nhầm |
| misunderstand | misunderstood | misunderstood | hiểu lầm, hiểu sai |
| mow | mowed | mown, mowed | cắt, xén (cỏ) |
| outdo | outdid | outdone | vượt, hơn hẳn |
| outgrow | outgrew | outgrown | lớn hơn |
| overcome | overcame | overcome | vượt qua, khắc phục |
| overdo | overdid | overdone | làm quá |
| pay | paid | paid | trả tiền, thanh toán |
| put | put | put | để, đặt |
| quit | quit | quit | bỏ, rời bỏ |
| read | read | read | đọc |
| rend | rent | rent | xé rách |
| rid | rid | rid | vứt bỏ, giải thoát |
| ride | rode | ridden | cưỡi (ngựa), đi xe |
| ring | rang | rung | rung, reo (chuông) |
| rise | rose | risen | mọc lên, bốc lên |
| run | ran | run | chạy |
| saw | sawed | sawn, sawed | cưa |
| say | said | said | nói |
| see | saw | seen | thấy, nhìn thấy |
| seek | sought | sought | tìm kiếm |
| sell | sold | sold | bán |
| send | sent | sent | gửi |
| set | set | set | đặt, để, sắp xếp |
| sew | sewed | sewn, sewed | may, khâu |
| shake | shook | shaken | lay, rung, lắc |
| shear | sheared | shorn, sheared | gọt, cắt, xén |
| shed | shed | shed | đổ xuống, rụng, rơi |
| shine | shone | shone | chiếu sáng |
| shoot | shot | shot | bắn, phóng |
| show | showed | shown | tỏ ra, đưa ra, trưng bày |
| shrink | shrank | shrunk | co lại, rút lại |
| shut | shut | shut | đóng, khép |
| sing | sang | sung | ca, hát |
| sink | sank | sunk | chìm, làm chìm |
| sit | sat | sat | ngồi |
| sleep | slept | slept | ngủ |
| slide | slid | slid | trượt, lướt, trôi qua |
| sling | slung | slung | quăng, ném |
| slit | slit | slit | xẻ, bổ |
| smell | smelt, smelled | smelt, smelled | ngửi, ngửi thấy, có mùi |
| sow | sowed | sown, sowed | gieo hạt |
| speak | spoke | spoken | nói |
| speed | sped | sped | làm cho mau, đẩy mạnh |
| spell | spelt, spelled | spelt, spelled | đánh vần |
| spend | spent | spent | trải qua, tiêu xài |
| spill | spilt, spilled | spilt, spilled | đổ, tràn; làm đổ, làm tràn |
| spin | spun | spun | kéo sợi |
| spit | spat | spat | khạc nhổ |
| split | split | split | chẻ, nứt |
| spoil | spoilt, spoiled | spoilt, spoiled | làm hư, làm hỏng |
| spread | spread | spread | tỏa ra, trải ra, lan |
| spring | sprang | sprung | nảy lên, nổi lên |
| stand | stood | stood | đứng |
| steal | stole | stolen | lấy trộm, lấy cắp |
| stick | stuck | stuck | dán, cắm, cài |
| sting | stung | stung | châm, đốt, chích |
| stink | stank | stunk | bốc mùi hôi |
| strew | strewed | strewn, strewed | rải, rắc |
| stride | strode | strode | đi bước dài, sải bước |
| strike | struck | struck | đánh, đập |
| string | strung | strung | xâu dây, buộc (bằng dây) |
| strive | strove | striven | cố gắng, đấu tranh |
| swear | swore | sworn | thề |
| sweep | swept | swept | quét |
| swell | swelled | swollen, swelled | sưng, phồng lên |
| swim | swam | swum | bơi |
| swing | swung | swung | đánh đu |
| take | took | taken | lấy, cầm, nắm |
| teach | taught | taught | dạy |
| tear | tore | torn | xé |
| tell | told | told | nói, bảo |
| think | thought | thought | nghĩ |
| throw | threw | thrown | ném, quăng, vứt |
| thrust | thrust | thrust | ấn vào, đâm, thọc |
| tread | trod | trodden | giẫm lên |
| undergo | underwent | undergone | chịu đựng, trải qua |
| understand | understood | understood | hiểu |
| undertake | undertook | undertaken | đảm nhận, cam đoan |
| upset | upset | upset | lật đổ, đánh đổ |
| wake | woke | woken | đánh thức, thức dậy |
| wear | wore | worn | đội, mang, mặc |
| weave | wove | woven | dệt |
| weep | wept | wept | khóc |
| wet | wet, wetted | wet, wetted | làm ướt, dấp nước |
| win | won | won | được, chiến thắng |
| wind | wound | wound | cuốn lại, lên dây (đồng hồ) |
| withdraw | withdrew | withdrawn | rút lui, rút khỏi |
| withhold | withheld | withheld | từ chối, ngăn cản |
| withstand | withstood | withstood | chống lại, chịu đựng |
| wring | wrung | wrung | xoắn, vặn, vắt |
| write | wrote | written | viết |
