8.4.Động từ + giới từ (Verb + preposition)

100%
Định nghĩa: Động từ + giới từ là nội dung về động từ — thành phần trung tâm của vị ngữ, dùng để diễn tả hành động, trạng thái, quá trình hoặc quan hệ.
Ví dụ

Please listen to me. / Success often depends on preparation. (Hãy lắng nghe tôi. / Thành công thường phụ thuộc vào sự chuẩn bị.)

  • apologize to sb for sth: xin lỗi ai về việc gì
  • admire sb for sth: khâm phục ai về việc gì
  • belong to sb: thuộc về ai...
  • accuse sb of sth: buộc tội ai về việc gì congratulate sb on sth: chúc mừng ai việc gì differ from: khác với introduce to sb: giới thiệu với ai give up: từ bỏ look at: nhìn vào look after: chăm sóc, trông nom look for: tìm kiếm look up: tra (từ, thông tin,...)

look forward to: mong đợi put on: mang vào, mặc vào put off: hoãn lại stand for: tượng trưng call off: hủy bỏ, hoãn lại object to sb/ sth/ doing sth: phản đối ai/ việc gì/ làm việc gì...

infer from: suy ra từ...

approve of sth to sb: đồng ý với ai việc gì participate in: tham gia succeed in: thành công về prevent sb from: ngăn cản ai provide/ supply sb with: cung cấp agree with: đồng ý với beg for sth: van nài, xin borrow sth from sb: mượn cái gì của ai depend on/ rely on: dựa vào/ phụ thuộc vào die of (a disease): chết vì (một căn bệnh)

join in: tham gia vào escape from: thoát khỏi insist on: khăng khăng change into/ turn into: hóa ra care about sb/ sth: quan tâm đến ai/ cái gì care for sb/ sth: chăm sóc ai/ thích điều gì apply for (a job): xin (việc)

wait for sb: chờ ai laugh at sb: cười chế nhạo ai smile at sb: mỉm cười với ai shout at sb: la mắng ai aim/ point sth at: chĩa vào, nhắm vào explain sth to sb: giải thích điều gì với ai dream about sb/ sth: mơ thấy ai/ điều gì dream of being/ doing sth: mơ tưởng điều gì suspect sb of sth: nghi ngờ ai về điều gì consist of: gồm có pay sb for sth: trả tiền cho ai về điều gì suffer from (an illness ...): chịu đựng (một căn bệnh)

protect sb/ sth from: bảo vệ ai/ cái gì khỏi believe in: tin tưởng vào break into: đột nhập vào crash/ bump into: đâm sầm vào concentrate on: tập trung vào spend on: tiêu xài complain to sb about sth: phàn nàn với ai về việc gì prefer sb/ sth to sb/ sth: thích ai/ cái gì hơn ai/ cái gì blame sb for sth/ blame sth on sb: đổ lỗi cho ai về việc gì arrive at (station, bus stop, airport, John’s house...)

arrive in (London, Nha Trang, Paris, England, Vietnam, France...)