2.6.1.Most (Phần lớn; hầu hết)
Định nghĩa: Được dùng để chỉ phần lớn nhất của cái gì hoặc đa số người hoặc vật.
She gave the students each a copy of the script.
(Cô ấy đưa cho mỗi học sinh một bản sao kịch bản.)
He gave us £5 each. (Ông ta cho mỗi đứa chúng tôi 5 bảng.)
- Each có thể đứng sau trợ động từ (auxiliary verbs) và động từ to be, hoặc đứng trước động từ thường (ordinary verbs). Trong trường hợp này ta phải dùng danh từ, đại từ và động từ ở số nhiều.
Ví dụ
We've each got our own cabinets.
(Mỗi người chúng tôi đều có ngăn tủ riêng.)
You are each right in a different way.
(Mỗi người các bạn đều có lý theo cách khác nhau.)
The students each have different point of view.
(Mỗi sinh viên có mỗi quan điểm khác nhau.)
