2.6.2.Both (Cả hai)
Định nghĩa: Được dùng để chỉ cả hai người hoặc hai vật.
He has two brothers; both live in London.
(Anh ta có hai anh trai; cả hai đều sống ở London.)
I couldn't decide which of the two shirts to buy. I like both.
(Trong hai cái áo này tôi không quyết định được nên mua cái nào. Tôi thích cả hai.)
- Both (of) được dùng trước danh từ số nhiều có từ xác định (the, my, these,...) đứng trước hoặc trước hình thức tân ngữ của đại từ nhân xưng. Động từ theo sau ở số nhiều.
| Both (of) + determiner + plural noun (+ plural verb) |
|---|
| Both of us/ you/ them (+ plural verb) |
Both (of) her children are boys.
(Cả hai đứa con cô ấy đều là con trai.)
Marta sends both of you her regards.
(Marta gửi lời thăm hỏi đến cả hai bạn.)
- Of có thể được lược bỏ khi đứng trước danh từ, nhưng không được bỏ khi đứng trước đại từ.
- Both có thể đứng sau trợ động từ (auxiliary verbs), sau động từ to be hoặc trước động từ thường (ordinary verbs).
We can both swim. (Cả hai chúng tôi đều biết bơi.)
I have two daughters. They're both doctors.
(Tôi có hai con gái. Cả hai đều là bác sĩ)
My parents both work in education.
(Cha mẹ tôi đều làm việc trong ngành giáo dục.)
- Both có thể đứng sau một đại từ số nhiều được dùng làm tân ngữ.
She invited us both. (Cô ấy mời cả hai chúng ta.)
Mary sends you both her love. (Mary gởi lời thăm hai bạn.)
Không dùng mạo từ the trước both.
Both the children are naughty. (Cả hai đứa trẻ đều nghịch ngợm.)
Không dùng: The both children...
