25.1.3.Sau giới từ (In, on, of, with, ...)
Định nghĩa: Sau giới từ thường là danh từ, đại từ, cụm danh từ hoặc V-ing: after lunch, with her, by working hard.
Ví dụ
The robbery is under investigation. (Vụ cướp đang được điều tra.)
He has a good knowledge of science. (Anh ấy giỏi về khoa học tự nhiên.)
Lưu ý
Sau giới từ có thể là danh từ, đại từ tân ngữ hoặc V-ing: after lunch, with him, by working hard. Không dùng dạng động từ nguyên mẫu có to chỉ vì đứng sau giới từ thông thường.
