1.8.3.Tân ngữ của giới từ (Object of a preposition)

100%
Định nghĩa: Tân ngữ của giới từ là danh từ, đại từ, cụm danh từ hoặc dạng tương đương đứng sau giới từ để hoàn thành nghĩa của cụm giới từ: with her, after lunch.
Ví dụ

I gave the keys to John. (Tôi đưa chùm chìa khóa cho John.)

[John → tân ngữ của giới từ to]

  • Danh từ nào đi sau giới từ cũng đều làm tân ngữ cho giới từ đó.