1.8.3.Tân ngữ của giới từ (Object of a preposition)
Định nghĩa: Tân ngữ của giới từ là danh từ, đại từ, cụm danh từ hoặc dạng tương đương đứng sau giới từ để hoàn thành nghĩa của cụm giới từ: with her, after lunch.
Ví dụ
I gave the keys to John. (Tôi đưa chùm chìa khóa cho John.)
[John → tân ngữ của giới từ to]
- Danh từ nào đi sau giới từ cũng đều làm tân ngữ cho giới từ đó.
