24.1.1.1.-tion/-ation
Định nghĩa: -tion/-ation là hậu tố được dùng trong quá trình thành lập từ. Nghĩa và từ loại của từ mới phụ thuộc vào gốc từ và kiểu hậu tố.
Ví dụ
to prevent → prevention (sự ngăn ngừa)
- to introduce → introduction (sự giới thiệu)
- to invent → invention (sự phát minh)
- to conserve → conservation (sự bảo tồn)
- to preserve → preservation (sự bảo quản)
- to admire → admiration (sự ngưỡng mộ)
