24.1.3.Danh từ được thành lập từ tính từ

Bài này gồm 3 mục nhỏ, hiển thị đầy đủ trong cùng một trang. 100%
Định nghĩa: Danh từ được thành lập từ tính từ là nội dung thuộc hệ thống danh từ, tập trung vào cách danh từ biểu thị người, vật, nơi chốn, khái niệm hoặc vai trò của danh từ trong câu.

24.1.3.1.Ity

Định nghĩa: Ity là hậu tố được dùng trong quá trình thành lập từ. Nghĩa và từ loại của từ mới phụ thuộc vào gốc từ và kiểu hậu tố.
Ví dụ

possible → possibility (sự có thể, khả năng)

popular → popularity (tính phổ biến)

responsible → responsibility (trách nhiệm)

special → speciality (đặc tính)

real → reality (thực tế)

national → nationality (quốc tịch)

24.1.3.2.Ism (Chủ nghĩa hoặc chế độ)

Định nghĩa: Ism là hậu tố được dùng trong quá trình thành lập từ. Nghĩa và từ loại của từ mới phụ thuộc vào gốc từ và kiểu hậu tố.
Ví dụ

racial → racialism (chủ nghĩa phân biệt chủng tộc)

common → communism (chủ nghĩa cộng sản)

social → socialism (chủ nghĩa xã hội)

surreal → surrealism (chủ nghĩa siêu thực)

feudal → feudalism (chế độ phong kiến)

24.1.3.3.-Ness

Định nghĩa: -Ness là hậu tố được dùng trong quá trình thành lập từ. Nghĩa và từ loại của từ mới phụ thuộc vào gốc từ và kiểu hậu tố.
Ví dụ

rich → richness (sự giàu có)

happy → happiness (niềm/ sự hạnh phúc)

sad → sadness (sự buồn bã)

cold → coldness (sự lạnh lẽo)

willing → willingness (sự tự nguyện)