24.2.5.Tính từ ghép (Compound adjectives)

100%
Định nghĩa: Tính từ ghép kết hợp hai hoặc nhiều thành phần thành một đơn vị bổ nghĩa cho danh từ. Dấu gạch nối thường được dùng khi cụm đứng trước danh từ để tránh mơ hồ.

Một số tính từ kép được thành lập bằng cách kết hợp một danh từ với một quá khứ phân từ (noun + past participle → Adjective).

Ví dụ

man + made → man-made (nhân tạo)

  • hand + made → hand-made (làm bằng tay)
  • corn + fed → corn-fed (nuôi bằng ngô)
  • snow + covered → snow-covered (phủ đầy tuyết)
  • horse + pulled → horse-pulled (do ngựa kéo)
  • city + run → city-run (do thành phố quản lý)
  1. Ngoài ra, ta còn có thể thành lập tính từ bằng cách dùng well hoặc ill kết hợp với một quá khứ phân từ (well/ ill + past participle → Adjective).
Ví dụ

well + done → well-done (nấu kỹ, nấu chín)

  • well + prepared → well-prepared (được chuẩn bị tốt)
  • well + known → well-known (nổi tiếng)
  • ill + prepared → ill-prepared (được chuẩn bị tồi)
  • ill + bred → ill-bred (mất dạy, vô giáo dục)
  • ill + founded → ill-founded (vô căn cứ)