8.2.3.On: trên bề mặt hoặc tại một tuyến/vị trí
Định nghĩa: On thường diễn tả vị trí trên một bề mặt, trên tuyến/đường hoặc trên một số phương tiện và vị trí quy ước.
- On được dùng để chỉ vị trí trên bề mặt.
on the table/ carpet/ wall/ ceiling/ blackboard/ screen/ pavement/ door/ shirt/ map/ page ...
I sat on the grass/ on the chair/ on the ground.
(Tôi ngồi trên cỏ/ trên ghế/ xuống đất.)
There's a dirty mark on the wall/ on your nose/ on your shirt.
(Có vết dơ trên tường/ trên mũi bạn/ trên áo bạn.)
- On được dùng để chỉ nơi chốn hoặc số tầng (nhà).
on the platform/ railway/ farm/ island/ river/ beach/ coast
on the ground/ on the (1st, 2nd, 3rd) floor
They have lived on this farm for twenty years.
(Họ sống ở trang trại này 20 năm rồi.)
Portsmouth is on the south coast of England.
(Portsmouth nằm ở bờ biển phía nam nước Anh.)
He works on the railway. (Ông ấy làm việc ở ngành đường sắt.)
My office is on the fifth floor. (Văn phòng của tôi ở tầng năm.)
- On được dùng trước tên đường (US).
on the street; on Wall Street; on Shirley Road
Her house is on Albert Street. (Nhà cô ấy ở đường Albert.)
I’ve lived on this road for twenty years.
(Tôi sống trên con đường này 20 năm rồi.)
- On được dùng với các phương tiện đi lại công cộng hoặc cá nhân (ngoại trừ car và taxi).
on a bus/ train/ plane/ ship/ motorbike/ bicycle/ horse
There were too many people on the bus.
(Có quá nhiều người trên xe buýt.)
Mary passed me on her bicycle. (Mary đạp xe ngang qua tôi.)
- On còn được dùng trong một số cụm từ chỉ vị trí.
on the left/ right; on the front/ back (of a letter/ piece of paper/...); on sb’s left/ right
In Britain people drive on the left.
(Ở nước Anh, người ta chạy xe bên trái.)
Write your name on the back of the envelope.
(Hãy viết tên anh ở phía sau phong bì.)
If you look on your right, you will see the White House.
(Nếu nhìn bên phải, các bạn sẽ thấy Nhà Trắng.)
