24.1.3.3.-Ness

100%
Định nghĩa: -Ness là hậu tố được dùng trong quá trình thành lập từ. Nghĩa và từ loại của từ mới phụ thuộc vào gốc từ và kiểu hậu tố.
Ví dụ

rich → richness (sự giàu có)

happy → happiness (niềm/ sự hạnh phúc)

sad → sadness (sự buồn bã)

cold → coldness (sự lạnh lẽo)

willing → willingness (sự tự nguyện)