3.3.1.Danh từ đếm được (Countable nouns)

100%
Định nghĩa: Là những danh từ có thể xem thành từng đơn vị riêng để đếm: một, hai, ba, v.v.
Ví dụ

boat (con tàu), student (học sinh), dog (con chó), problem (vấn đề), idea (ý tưởng)

Danh từ đếm được có dạng số ít và số nhiều. Có thể dùng a/an với danh từ đếm được số ít; với danh từ đếm được số nhiều có thể dùng số đếm hoặc các từ chỉ lượng như some, any, many, few.

Ví dụ

a pen (một cây viết), an orange (một quả cam), three horses (ba con ngựa), some shops (vài cửa hàng), many friends (nhiều bạn bè), a few ideas (một vài ý tưởng)