3.1.1.2.Tính từ giới hạn (Limiting adjectives)
Định nghĩa: Là tính từ được dùng để đặt giới hạn cho danh từ mà nó bổ nghĩa. Tính từ giới hạn gồm:
- Từ xác định hoặc tính từ chỉ sự sở hữu (Possessive determiners/ adjectives): được dùng trước danh từ để chỉ danh từ đó thuộc về người nào hoặc vật nào.
| PERSONAL PRONOUNS (Đại từ nhân xưng) | POSSESSIVE DETERMINERS/ ADJECTIVES (Từ xác định/ tính từ sở hữu) |
|---|---|
| I | my (của tôi) |
| you | your (của bạn / anh / chị) |
| he | his (của anh ấy) |
| she | her (của chị ấy) |
| it | its (của nó) |
| we | our (của chúng tôi) |
| they | their (của họ, của chúng) |
Ví dụ
Have you seen my new coat?
(Anh có thấy áo khoác mới của tôi không?)
Her father is a teacher. (Cha của cô ấy là giáo viên.)
The dog has just had its breakfast.
(Con chó vừa ăn xong bữa sáng của nó.)
