24.1.4.2.under-
Định nghĩa: under- là tiền tố được thêm trước gốc từ để thay đổi hoặc bổ sung nghĩa của từ gốc.
Ví dụ
current → undercurrent (dòng nước ngầm)
growth → undergrowth (tầng cây thấp)
clothes → underclothes (quần áo lót)
pass → underpass (đường ngầm/ chui)
weight → underweight (nhẹ cân, thiếu cân)
