12.1.4.Quy tắc thêm -s/-es ở ngôi thứ ba số ít

100%
Định nghĩa: Ở hiện tại đơn, động từ thường với chủ ngữ ngôi thứ ba số ít he/she/it thêm -s/-es; chính tả thay đổi theo âm/chữ cuối của động từ.

Động từ hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít được thành lập bằng cách thêm s/es vào động từ nguyên mẫu:

work → works miss → misses

  • Thêm es sau các động từ tận cùng là o, s, x, z, ch, sh.
Ví dụ
  • go → goes
  • watch → watches
  • pass → passes
  • push → pushes
  • mix → mixes
  • buzz → buzzes
  • Động từ tận cùng là một phụ âm + y, đổi y thành i rồi thêm -es.
Ví dụ
  • carry → carries
  • try → tries
  • study → studies
  • Động từ tận cùng là nguyên âm + y, thêm -s.
Ví dụ
  • stay → stays
  • enjoy → enjoys
  • Không thêm s/ es vào động từ trong câu phủ định (negatives) và câu hỏi (questions).