12.12.1.Thể khẳng định (Affirmative form)
Định nghĩa: Thể khẳng định là dạng câu dùng để xác nhận hoặc trình bày một sự việc là có thật/đang xảy ra theo thì hoặc cấu trúc đang xét.
| Subject | + | will/ shall | + | have been | + | verb-ing |
|---|
Ví dụ
I'll have been teaching for twenty years this summer.
(Đến hè này là tôi đi dạy được 20 năm rồi.)
