12.6.1.Thể khẳng định (Affirmative form)
Định nghĩa: Thể khẳng định là dạng câu dùng để xác nhận hoặc trình bày một sự việc là có thật/đang xảy ra theo thì hoặc cấu trúc đang xét.
| Thành phần 1 | Thành phần 2 | Thành phần 3 | Thành phần 4 | Thành phần 5 |
|---|---|---|---|---|
| I/ He/ She/ It | + | was | + | verb-ing |
| We/ You/ They | + | were | + | verb-ing |
Ví dụ
The children were playing football at that time.
(Lúc đó bọn trẻ đang đá bóng.)
