12.6.2.Thể phủ định (Negative form)

100%
Định nghĩa: Thể phủ định là dạng câu dùng để phủ nhận một hành động, trạng thái hoặc sự việc; cách tạo phủ định phụ thuộc vào trợ động từ và loại động từ của cấu trúc đang xét.
Thành phần 1Thành phần 2Thành phần 3Thành phần 4Thành phần 5Thành phần 6Thành phần 7
Subject+was/ were+not+verb-ing
Ví dụ

I waved to her but she wasn't looking.

(Tôi vẫy cô ấy nhưng cô ấy không nhìn thấy.)