3.4.3.1.Danh từ + danh từ (Noun + noun)

100%
Định nghĩa: Đây là mẫu rất phổ biến. Danh từ thứ nhất thường hoạt động như một thành phần bổ nghĩa để phân loại danh từ thứ hai.

Ví dụ

  • coffee shop (quán cà phê)
  • car park (bãi đỗ xe)
  • paper cup (cốc giấy)
  • sales manager (quản lý bán hàng)
  • production line (dây chuyền sản xuất)
  • customer service (dịch vụ khách hàng)
  • data analysis (phân tích dữ liệu)
  • market research (nghiên cứu thị trường)
Lưu ý

Danh từ đứng trước thường ở dạng số ít ngay cả khi nghĩa mang tính số nhiều: shoe factory, car door, computer system. Tuy nhiên có các các ngoại lệ đã cố định trong từ vựng như sales department, sports car, customs officer.