2.12.1.Họ cụm động từ với get (Phrasal verbs with get)

100%
CụmNghĩa chính
get upthức dậy/đứng dậy
get backquay lại/nhận lại
get invào/đến nơi
get outra ngoài
get onlên phương tiện; tiến triển
get offxuống phương tiện
get overvượt qua
get throughvượt qua/liên lạc thành công/hoàn tất
get byxoay xở
get awaythoát đi
get away withlàm sai mà không bị phạt
get along/on withhòa thuận
get around tocuối cùng thu xếp làm

Ví dụ

  • It took her months to get over the illness. (Cô ấy mất nhiều tháng để hồi phục sau bệnh.)
  • How do you get on with your new manager? (Bạn hòa hợp với quản lý mới thế nào?)