2.12.Các họ cụm động từ quan trọng theo động từ gốc (High-value phrasal-verb families)

Bài này gồm 5 mục nhỏ, hiển thị đầy đủ trong cùng một trang. 100%
Định nghĩa: Học theo động từ family giúp thấy cách cùng một động từ kết hợp với nhiều tiểu từ để tạo mạng nghĩa.

2.12.1.Họ cụm động từ với get (Phrasal verbs with get)

CụmNghĩa chính
get upthức dậy/đứng dậy
get backquay lại/nhận lại
get invào/đến nơi
get outra ngoài
get onlên phương tiện; tiến triển
get offxuống phương tiện
get overvượt qua
get throughvượt qua/liên lạc thành công/hoàn tất
get byxoay xở
get awaythoát đi
get away withlàm sai mà không bị phạt
get along/on withhòa thuận
get around tocuối cùng thu xếp làm

Ví dụ

  • It took her months to get over the illness. (Cô ấy mất nhiều tháng để hồi phục sau bệnh.)
  • How do you get on with your new manager? (Bạn hòa hợp với quản lý mới thế nào?)

2.12.2.Họ cụm động từ với take (Phrasal verbs with take)

CụmNghĩa chính
take offcởi; cất cánh; tăng vọt
take onnhận việc/trách nhiệm; tuyển; mang đặc tính
take overtiếp quản
take upbắt đầu sở thích; chiếm thời gian/không gian
take aftergiống người thân
take backtrả lại/rút lại lời
take aparttháo rời
take downtháo xuống/ghi lại

2.12.3.Họ cụm động từ với put (Phrasal verbs with put)

CụmNghĩa chính
put onmặc/bật/tăng cân
put offhoãn/làm ai mất hứng
put outdập tắt/làm phiền
put updựng/đăng/cho ở
put up withchịu đựng
put awaycất đi
put downđặt xuống/ghi lại/chỉ trích
put forwardđề xuất
put asideđể dành/tạm gác

2.12.4.Họ cụm động từ với look (Multi-word verbs with look)

CụmNghĩa chính
look fortìm
look afterchăm sóc
look intođiều tra
look uptra cứu/cải thiện
look up tokính trọng
look down oncoi thường
look back onhồi tưởng
look forward tomong chờ
look outcoi chừng
look overxem qua/kiểm tra

2.12.5.Họ cụm động từ với come và go (Phrasal verbs with come and go)

Ví dụ

  • come across (tình cờ gặp/tìm thấy)
  • come up (xuất hiện/nảy sinh)
  • come up with (nghĩ ra)
  • come around/round (ghé qua/thay đổi quan điểm/hồi tỉnh tùy nghĩa)
  • go on (tiếp tục)
  • go off (reo/nổ/hỏng/tắt)
  • go over (xem lại)
  • go through (trải qua/xem xét toàn bộ)
  • go ahead (tiến hành)