2.12.2.Họ cụm động từ với take (Phrasal verbs with take)

100%
CụmNghĩa chính
take offcởi; cất cánh; tăng vọt
take onnhận việc/trách nhiệm; tuyển; mang đặc tính
take overtiếp quản
take upbắt đầu sở thích; chiếm thời gian/không gian
take aftergiống người thân
take backtrả lại/rút lại lời
take aparttháo rời
take downtháo xuống/ghi lại