| admit | admit doing | He admitted making a mistake. (Anh ấy thừa nhận đã mắc lỗi.) |
| avoid | avoid doing | Avoid touching the wire. (Tránh chạm vào dây điện.) |
| consider | consider doing | We're considering moving. (Chúng tôi đang cân nhắc chuyển đi.) |
| delay | delay doing | They delayed launching the product. (Họ trì hoãn ra mắt sản phẩm.) |
| deny | deny doing | She denied taking the file. (Cô ấy phủ nhận đã lấy tệp.) |
| dislike | dislike doing | I dislike waiting. (Tôi không thích chờ đợi.) |
| enjoy | enjoy doing | He enjoys teaching. (Anh ấy thích giảng dạy.) |
| finish | finish doing | She finished writing the report. (Cô ấy viết xong báo cáo.) |
| imagine | imagine doing | Can you imagine living there? (Bạn có thể tưởng tượng sống ở đó không?) |
| keep | keep doing | Keep trying. (Hãy tiếp tục cố gắng.) |
| mind | mind doing | Do you mind waiting? (Bạn có phiền chờ không?) |
| miss | miss doing | I miss working with them. (Tôi nhớ việc làm cùng họ.) |
| postpone | postpone doing | We postponed making a decision. (Chúng tôi hoãn việc đưa ra quyết định.) |
| practise/practice | practise doing | She practises speaking every day. (Cô ấy luyện nói mỗi ngày.) |
| quit | quit doing | He quit smoking. (Anh ấy bỏ hút thuốc.) |
| recommend | recommend doing | I recommend booking early. (Tôi khuyên nên đặt sớm.) |
| resist | resist doing | She couldn't resist laughing. (Cô ấy không thể nhịn cười.) |
| risk | risk doing | You risk losing the data. (Bạn có nguy cơ mất dữ liệu.) |
| suggest | suggest doing | He suggested taking a taxi. (Anh ấy đề nghị đi taxi.) |