- Danh từ chung (common nouns) là tên gọi chung của một loại người, vật hoặc sự vật.
Ex:
- doctor (bác sĩ)
- cat (con mèo)
- house (ngôi nhà)
- mountain (núi)
- language (ngôn ngữ)
Trong danh từ chung có danh từ tập hợp (collective nouns) dùng để chỉ một nhóm người, vật hoặc sự vật.
Ex:
- family (gia đình)
- crowd (đám đông)
- team (đội)
- police (cảnh sát)
- government (chính phủ)
- cattle (bò)
- Danh từ riêng (proper nouns) là tên riêng của người, vật, nơi chốn, tổ chức, v.v. Danh từ riêng được viết hoa mẫu tự đầu tiên.
Ex:
- Mary Smith
- Lassie (tên chó)
- Jupiter (Mộc tinh)
- Africa (Châu Phi)
- the Rhine (sông Rhine)
- the White House (Nhà Trắng)
- Microsoft
