68.1.5.6 dis-

Lý thuyếtTrang 452
  • Ex: honest → dishonest (không thành thật)
  • agreeably → disagreeably (khó chịu)
  • affected → disaffected (bất bình, bất mãn)
  • courteous → discourteous (bất lịch sự)
  1. Một số tính từ kép được thành lập bằng cách kết hợp một danh từ với một quá khứ phân từ (noun + past participle → Adjective).
    • Ex: man + made → man-made (nhân tạo)
    • hand + made → hand-made (làm bằng tay)
    • corn + fed → corn-fed (nuôi bằng ngô)
    • snow + covered → snow-covered (phủ đầy tuyết)
    • horse + pulled → horse-pulled (do ngựa kéo)
    • city + run → city-run (do thành phố quản lý)
  1. Ngoài ra, ta còn có thể thành lập tính từ bằng cách dùng well hoặc ill kết hợp với một quá khứ phân từ (well/ ill + past participle → Adjective).
    • Ex: well + done → well-done (nấu kỹ, nấu chín)
    • well + prepared → well-prepared (được chuẩn bị tốt)
    • well + known → well-known (nổi tiếng)
    • ill + prepared → ill-prepared (được chuẩn bị tồi)
    • ill + bred → ill-bred (mất dạy, vô giáo dục)
    • ill + founded → ill-founded (vô căn cứ)

Chủ đề này chưa có bài tập trong sách.