68.1.8.2 under-

Lý thuyếtTrang 452

Ex:

  • pay (trả) → underpay (trả lương thấp)
  • line (kẻ dòng) → underline (gạch dưới)
  • sell (bán) → undersell (bán rẻ hơn)
  • estimate (ước tính) → underestimate (đánh giá thấp)
  • go (đi) → undergo (trải qua, chịu đựng)
  • play (chơi) → underplay (xem nhẹ)

Chủ đề này chưa có bài tập trong sách.