68.1.5.4 ir- (trước những từ bắt đầu bằng r)

Lý thuyếtTrang 452
  • Ex: regular → irregular (bất thường)
  • religious → irreligious (vô đạo)
  • removable → irremovable (không thể di chuyển)

Chủ đề này chưa có bài tập trong sách.